thực tập

Học thuật
Thân thiện
thực tập

Sinh viên thực tập tại một văn phòng để học hỏi kinh nghiệm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tập làm trong thực tế để áp dụng kiến thức đã học, nâng cao nghiệp vụ chuyên môn: Hành động tham gia vào môi trường làm việc thực tế, thường tổ chức giám sát, nhằm mục đích học hỏi kinh nghiệm rèn luyện kỹ năng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sinh viên năm cuối sẽ đi thực tập tại một công ty truyền thông trong vòng ba tháng. (Hành động tham gia vào môi trường làm việc thực tế để học hỏi.)
    • Sau khi tốt nghiệp, ấy muốn thực tập tại một bệnh viện lớn để tích lũy kinh nghiệm lâm sàng. (Hành động tập làm trong lĩnh vực chuyên môn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đi thực tập": tham gia một đợt thực tập tại một cơ sở, tổ chức nào đó.

    • Mùa này, tôi sẽ đi thực tập tại một tòa soạn báo. (Tham gia một khóa thực tập thời hạn cụ thể.)
  • "Đợt thực tập": chỉ một khoảng thời gian hoặc một giai đoạn cụ thể dành cho việc thực tập.

    • Đợt thực tập kéo dài hai tháng đã giúp anh ấy hiểu hơn về công việc thực tế. (Giai đoạn thực hành trong thực tế.)
Biến thể từ liên quan
  • Thực tập sinh (danh từ): người đang trong thời gian thực tập.

    • Công ty chúng tôi đón nhận nhiều thực tập sinh từ các trường đại học mỗi năm.
  • Kỳ thực tập (danh từ): khoảng thời gian quy định cho việc thực tập.

    • Kỳ thực tập một phần bắt buộc trong chương trình đào tạo.
  • Báo cáo thực tập (danh từ): văn bản tổng kết, trình bày lại quá trình kết quả đợt thực tập.

    • Sinh viên phải hoàn thành báo cáo thực tập nộp cho nhà trường.
Từ đồng nghĩa
  • Tập sự: thường dùng cho các ngành nghề đặc thù (như luật, y) sau khi tốt nghiệp, mang tính chất bắt buộc để được hành nghề chính thức. (Mức độ chuyên nghiệp tính bắt buộc có thể cao hơn "thực tập").
  • Thực hành: nhấn mạnh đến việc áp dụng, luyện tập kỹ năng đã học, có thể diễn ra trong phòng thí nghiệm, xưởng trường hoặc môi trường thực tế. (Phạm vi rộng hơn, không nhất thiết phải một chương trình tổ chức tại một cơ quan bên ngoài).
Cụm từ thông dụng
  • Thực tập lương / thực tập không lương: phân loại thực tập dựa trên việc người thực tập được nhận thù lao hay không.

    • May mắn đợt thực tập vừa rồi của tôi thực tập lương.
  • Vị trí thực tập: chỉ công việc, vai trò cụ thể dành cho người thực tập.

    • Công ty đang tuyển dụng cho vị trí thực tập Marketing.
thực tập

Sinh viên thực tập tại một văn phòng để học hỏi kinh nghiệm.

  1. đgt. Tập làm trong thực tế để áp dụng điều đã học, nâng cao nghiệp vụ chuyên môn: Sinh viên đi thực tậpnhà máy Sau đợt thực tập phải nộp tổng kết, báo cáo cho nhà trường.